Spot Gold market : Thị trường vàng giao ngay
Lot : Kích thược một đơn vị ( hợp đồng ) giao dịch
Buy : Lệnh mua
Sell : Lệnh bán
Liquidation : Sự thanh khoản
Bid : Giá bán
Ask : Giá mua
Spread : Chênh lệch giá mua và bán
Balance: Số dư ban đầu trên tài khoản
Profit : Số tiền lời
Loss : Tiền thua lỗ
Cent : Đơn vị nhỏ nhất của đồng USD
Ounce: Đơn vị của vàng
CÁC THUẬT NGỮ TRONG THỊ TRƯỜNG NGOẠI HỐI
THUẬT NGỮ
Bear market : Thị trường xuống
Bull market : Thị trường lên
Bid/Ask : Giá mua / giá bán
High / Low : Giá cao nhất và thấp nhất trong ngày
Spread : Sự chênh lệch giữa giá mua và giá bán
Currency pair : Cặp tiền tệ tạo nên tỉ lệ hoán đổi ngoại tệ
Commission : Phí hoa đồng
Interest Rate : Tỉ giá lãi xuất qua đêm
Economic Indicator : Những chỉ số kinh tế
European Central Bank : Ngân hàng trung ương Châu Âu
Federal Reserve : Cục dự trữ liên bang Mỹ
Fixed Exchange Rate : Lãi xuất cố định
G7: 7 nước công nghiệp dẫn đầu thế giới : Mỹ, Đức, Nhật, Pháp, Anh, Canada, Ý
Hedging : Lệnh bảo toàn rủi ro
International Monetary Fund ( IMF ) Quỹ tiền tệ quốc tế
Limit Order : Lệnh giới hạn
Liquidation : Sự thanh khoản
Buy position : Lệnh mua
Sell Position : Lệnh bán
Margin : Tiền kí quỹ
Pip ( point ) : Điểm - mức nhỏ nhất của 1 đơn vị tiền
Stop loss Order : Lệnh giảm lỗ
Profit /Loss or “P/L” or Gain/Loss Khoản lời / lỗ sau khi kết thúc giao dịch
Spot : Thị trường giao ngay
Long Position = Buy Vị trí mua
Short Position = Sell Vị trí bán
Lot Giá trị 1 hợp đồng giao dịch.
Margin Tiền ký quĩ
Margin Call Cảnh báo nguy cơ giảm tiền ký quỹ
Maintenance Margin Số vốn tối thiểu trong tài khoản để thực hiện giao dịch
Maturity Ngày thanh khoản
One cancels the other (OCO) Order Lệnh tự hủy khi có 1 lệnh đã được giao dịch
Offset Vị trí đóng, thanh khoản của 1 giao dịch trong tương lai
Overnight Trading Giao dịch qua đêm
Pip (or Points) Điểm – mức nhỏ nhất của 1 đơn vị tiền tệ
Pegged Định giá ( giá di chuyển trong giới hạn cho phép )
Political Risk Sự can thiệp của chính quyền khi có sự gian dối
Rally Giá tăng trở lại sau 1 thời gian giảm
Range Phạm vi của giá trần và giá sàn trong 1 giao dịch
Resistance Mức giá trần mong đợi
Revaluation Sự nâng giá
Risk Capital Mức vốn chịu đựng thua lỗ
Rollover Hoán đổi 2 loại đồng tiền bằng tỷ giá.
Secondary Exchange Market (SEM) Thị trường hối đoái thứ cấp ( có hệ thống tỉ giá hối đoái kép)
Settlement Hoán đổi thực của 2 đồng tiền
Soft Market Thị trường yếu khi giá đột ngột giảm
Technical Trader ( Chartist) Người sử dụng biểu đồ, số liệu thị trường biến động trong quá khứ để dự đoán tương lai
Trader = Dealer = Merchant Cá nhân mua bán các loại chứng khoán – tiền tệ
TUV Technical Analysis Phân tích kỹ thuật dựa vào thị trường
Treasury General Account (TGA) Tổng tài khoản ngân khố của ngân hàng trung ương Quốc giá
Two-Way Price Giá 2 chiều
US Prime Rate Giá thông báo của ngân hàng Mỹ
Undervaluation Giá dưới giá trị thực
Value Date Ngày thanh toán
Variation Margin Số tiền cần thiết nạp vào tài khoản cho đủ Margin
Volatility (Vol) Mức biến động giá
Lot : Kích thược một đơn vị ( hợp đồng ) giao dịch
Buy : Lệnh mua
Sell : Lệnh bán
Liquidation : Sự thanh khoản
Bid : Giá bán
Ask : Giá mua
Spread : Chênh lệch giá mua và bán
Balance: Số dư ban đầu trên tài khoản
Profit : Số tiền lời
Loss : Tiền thua lỗ
Cent : Đơn vị nhỏ nhất của đồng USD
Ounce: Đơn vị của vàng
CÁC THUẬT NGỮ TRONG THỊ TRƯỜNG NGOẠI HỐI
THUẬT NGỮ
Bear market : Thị trường xuống
Bull market : Thị trường lên
Bid/Ask : Giá mua / giá bán
High / Low : Giá cao nhất và thấp nhất trong ngày
Spread : Sự chênh lệch giữa giá mua và giá bán
Currency pair : Cặp tiền tệ tạo nên tỉ lệ hoán đổi ngoại tệ
Commission : Phí hoa đồng
Interest Rate : Tỉ giá lãi xuất qua đêm
Economic Indicator : Những chỉ số kinh tế
European Central Bank : Ngân hàng trung ương Châu Âu
Federal Reserve : Cục dự trữ liên bang Mỹ
Fixed Exchange Rate : Lãi xuất cố định
G7: 7 nước công nghiệp dẫn đầu thế giới : Mỹ, Đức, Nhật, Pháp, Anh, Canada, Ý
Hedging : Lệnh bảo toàn rủi ro
International Monetary Fund ( IMF ) Quỹ tiền tệ quốc tế
Limit Order : Lệnh giới hạn
Liquidation : Sự thanh khoản
Buy position : Lệnh mua
Sell Position : Lệnh bán
Margin : Tiền kí quỹ
Pip ( point ) : Điểm - mức nhỏ nhất của 1 đơn vị tiền
Stop loss Order : Lệnh giảm lỗ
Profit /Loss or “P/L” or Gain/Loss Khoản lời / lỗ sau khi kết thúc giao dịch
Spot : Thị trường giao ngay
Support Levels Mức giá sàn mong đợi
Long Position = Buy Vị trí mua
Short Position = Sell Vị trí bán
Lot Giá trị 1 hợp đồng giao dịch.
Margin Tiền ký quĩ
Margin Call Cảnh báo nguy cơ giảm tiền ký quỹ
Maintenance Margin Số vốn tối thiểu trong tài khoản để thực hiện giao dịch
Maturity Ngày thanh khoản
One cancels the other (OCO) Order Lệnh tự hủy khi có 1 lệnh đã được giao dịch
Offset Vị trí đóng, thanh khoản của 1 giao dịch trong tương lai
Overnight Trading Giao dịch qua đêm
Pip (or Points) Điểm – mức nhỏ nhất của 1 đơn vị tiền tệ
Pegged Định giá ( giá di chuyển trong giới hạn cho phép )
Political Risk Sự can thiệp của chính quyền khi có sự gian dối
Rally Giá tăng trở lại sau 1 thời gian giảm
Range Phạm vi của giá trần và giá sàn trong 1 giao dịch
Resistance Mức giá trần mong đợi
Revaluation Sự nâng giá
Risk Capital Mức vốn chịu đựng thua lỗ
Rollover Hoán đổi 2 loại đồng tiền bằng tỷ giá.
Secondary Exchange Market (SEM) Thị trường hối đoái thứ cấp ( có hệ thống tỉ giá hối đoái kép)
Settlement Hoán đổi thực của 2 đồng tiền
Soft Market Thị trường yếu khi giá đột ngột giảm
Technical Trader ( Chartist) Người sử dụng biểu đồ, số liệu thị trường biến động trong quá khứ để dự đoán tương lai
Trader = Dealer = Merchant Cá nhân mua bán các loại chứng khoán – tiền tệ
TUV Technical Analysis Phân tích kỹ thuật dựa vào thị trường
Treasury General Account (TGA) Tổng tài khoản ngân khố của ngân hàng trung ương Quốc giá
Two-Way Price Giá 2 chiều
US Prime Rate Giá thông báo của ngân hàng Mỹ
Undervaluation Giá dưới giá trị thực
Value Date Ngày thanh toán
Variation Margin Số tiền cần thiết nạp vào tài khoản cho đủ Margin
Volatility (Vol) Mức biến động giá

Nhận xét
Đăng nhận xét
Ritatuyen@gmail.com